妥实
thỏa thật
Hán Việt: thỏa thật · Pinyin: tuǒ shí
Tổng quan
thoả đáng; chắc chắn; ổn thoả. cần tìm người bảo đảm chắc chắn. 這樣辦不夠妥實,得另想辦法. làm như vậy không chắc chắn, tìm cách khác đi
1.妥当实在。
妥當實在。如:「這兩個方案,那個較為妥實可行?」
Nghĩa
Việt
- Cihui thích hợp
- Cihui phù hợp
- Biên soạn 妥實 uǒshí* v.p. 1. appropriate; well done
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 妥當實在。如:「這兩個方案,那個較為妥實可行?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.妥当实在。
Eng
- Cihui proper; appropriate