妲己

dá jǐ đát kỉ

Hán Việt: đát kỉ · Pinyin: dá jǐ

Tổng quan

Đát Kỷ (khoảng thế kỷ 11 TCN), phi tần của vua cuối cùng nhà Thương, Trụ Tân 紂辛|纣辛 ên người ái phi của vua Trụ nhà Thương, rất tàn ác, sau bị Chu Vũ Vương giết. đát kỉ đát kỉ ☆Tên người ái phi của vua Trụ nhà Thương, rất tàn ác, sau bị Chu Vũ Vương giết.

Cấu tạo: (đát) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đát Kỷ (khoảng thế kỷ 11 TCN), phi tần của vua cuối cùng nhà Thương, Trụ Tân 紂辛|纣辛 ên người ái phi của vua Trụ nhà Thương, rất tàn ác, sau bị Chu Vũ Vương giết. đát kỉ đát kỉ ☆Tên người ái phi của vua Trụ nhà Thương, rất tàn ác, sau bị Chu Vũ Vương giết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。姓己,字妲,生卒年不詳,商代有蘇氏之女。紂王之妃,得紂王寵愛,助紂為虐,周武王滅紂被殺。

Eng

  • CC-CEDICT Daji (c. 11th century BC), concubine of the last Shang dynasty king Zhou Xin 紂辛|纣辛[Zhou4 Xin1]
  • Cihui Daji (c. 11th century BC), concubine of the last Shang dynasty king Zhou Xin 紂辛|纣辛