妲
đát
Hán Việt: đát · Pinyin: dá
Tổng quan
tên nữ (cổ đại)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dá |
|---|---|
| Hán Việt | đát |
| Quảng Đông | daat3 |
| Mân Nam | thán |
| Nhật Bản | DATSU |
| Hàn Quốc | 달 |
| Chú âm | ㄉㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | tat |
| Phản thiết | 得案切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 曷 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Đát kỉ} [妲己] vợ vua Trụ nhà Ân.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đớt nói đớt (có cách nói không bình thường, không phát âm đúng được một số âm do lưỡi bị tật) [Eng: speak in abnormal way and not to follow the standard pronunciation because of infirmity in tongue]
- Bảng Tra Chữ Nôm đát Đát Kỷ (vợ vua Trụ nhà Ân) [Eng: wife of a king in Ân dynasty]
- Bảng Tra Chữ Nôm đét gầy đét, khô đét [Eng: raw-boned, shrivelled up]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「妲己」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妲--女子人名用字 妲á[妲已]〈名〉商纣王的宠妃。 妲dá 1.人名用字。参见"妲己"。 妲dàn 1.宋时市语称娼妇为妲老。见宋陈元靓《事林广记续集.绮谈市语》。亦为古戏曲角色名。一作"旦"。 2.通"诞"。荒诞。参见"妲语"。
Eng
- CC-CEDICT female personal name (archaic)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤當割切,音怛。妲己,紂妃。【晉語】殷辛伐有蘇,有蘇氏以妲已女焉。 又【廣韻】得案切,音旦。義同。 考證:〔【晉語】殷辛伐有蘇氏,有蘇以妲已女焉。〕 謹照原文氏有蘇改有蘇氏。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư