妹夫

mèi fu muội phu

Hán Việt: muội phu · Pinyin: mèi fu

Tổng quan

chồng của em gái

Cấu tạo: (muội) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chồng của em gái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱妹妹的丈夫。《魏書.卷五二.宋繇傳》:「繇少而有志向,喟然謂妹夫張彥曰:『門戶傾覆,負荷在繇,不銜膽自厲,何以繼承先業!』」《晉書.卷三五.裴秀傳》:「東海王越,盾妹夫也。」也稱為「妹倩」、「妹婿」、「妹丈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妹妹的丈夫; 妓家称嫖客。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.妹妹的丈夫。 2.妓家称嫖客。

Eng

  • CC-CEDICT younger sister's husband
  • Cihui younger sister's husband