妹婿

mèi xù muội tế

Hán Việt: muội tế · Pinyin: mèi xù

Tổng quan

em rể (chồng của em gái) m rể, tức chồng của em gái . muội tế muội tế ☆Em rể, tức chồng của em gái . em rể。妹夫。

Cấu tạo: (muội) + 婿 (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em rể (chồng của em gái) m rể, tức chồng của em gái . muội tế muội tế ☆Em rể, tức chồng của em gái . em rể。妹夫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱妹妹的丈夫。也稱為「妹夫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"妹壻"; 妹夫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"妹壻"。 2.妹夫。

Eng

  • CC-CEDICT brother-in-law (younger sister's husband)
  • Cihui 妹婿 èixù n. <wr.> younger sister's husband; brother-in-law M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict the husband of one's younger sister