妹子

mèi zimuội tử

Hán Việt: muội tử · Pinyin: mèi zi

Tổng quan

em gái.; con gái

新华 · Tân Hoa Đại lục

妹妹; 女孩子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.稱謂。稱同父所生而比自己年幼的女性。《初刻拍案驚奇》卷一○:「父母已亡,止有一同胞妹子。」《紅樓夢》第四九回:「你們如今瞧瞧他這妹子,還有大嫂子這兩個妹子,我竟形容不出了。」也稱為「妹妹」。 2.女孩子。《初刻拍案驚奇》卷二五:「周全所愛妹子,也得從良。」

Cấu tạo: 妹 (muội) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (phương ngữ) em gái
  • Cihui cô gái
  • Tần suất từ muội tý/muội tử: muội tử/em gái/con gái; (phương ngữ) em gái , cô gái; 1. em gái. 2. con gái; em gái; con gái
  • Biên soạn 1. younger sister 2. young woman

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。稱同父所生而比自己年幼的女性。《初刻拍案驚奇》卷一○:「父母已亡,止有一同胞妹子。」《紅樓夢》第四九回:「你們如今瞧瞧他這妹子,還有大嫂子這兩個妹子,我竟形容不出了。」也稱為「妹妹」。 2.女孩子。《初刻拍案驚奇》卷二五:「周全所愛妹子,也得從良。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妹妹; 女孩子。

Eng

  • Cihui (dialect) younger sister; girl
  • Tần suất từ n. <topo.> 1. younger sister 2. young woman

Từ liên quan

Gần nghĩa

妹丈 · 妹夫 · 妹妹 · 妹婿 · 妹纸 · 子丑 · 子书 · 子产