妻兒

qī ér thê nhi

Hán Việt: thê nhi · Pinyin: qī ér

Tổng quan

vợ và con

Cấu tạo: (thê) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vợ và con
  • Cihui thê nhi thê nhi ☆Vợ và con. Đoạn trường tân thanh: »Quan san nghìn dặm thê nhi một đoàn«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.妻子。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第八出》:「自今一家要和氣,改日與你娶房妻兒。」《董西廂》卷七:「見妻兒,太君都傳示。但道我擢高第,教他休更許別人,俺也則不曾聘妻。」 2.妻子與兒女。唐.白居易〈偶作寄朗之〉詩:「歡娛接賓客,飽暖及妻兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妻和儿女; 指妻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.妻和儿女。 2.指妻。

Eng

  • CC-CEDICT wife and child
  • Cihui wife and child