妻妾

qī qiè thê thiếp

Hán Việt: thê thiếp · Pinyin: qī qiè

Tổng quan

vợ và thiếp (của người đàn ông đa thê) | hậu cung ợ lớn và vợ bé. thê thiếp thê thiếp ☆Vợ lớn và vợ bé.

Cấu tạo: (thê) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vợ và thiếp (của người đàn ông đa thê) | hậu cung ợ lớn và vợ bé. thê thiếp thê thiếp ☆Vợ lớn và vợ bé.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 妻子和姨太太。《莊子.漁父》:「妻妾不和,長少無序。」《三國演義》第一九回:「聽妻妾言,不聽將計,何謂不薄?」

Eng

  • CC-CEDICT wives and concubines (of a polygamous man)|harem
  • Cihui wives and concubines (of a polygamous man); harem

ja

  • JMdict one's wife and mistress(es)