妻小

qī xiǎothê tiểu

Hán Việt: thê tiểu · Pinyin: qī xiǎo

Tổng quan

vợ con (thường thấy trong thời kỳ đầu của văn bạch thoại)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓妻。 2.妻和儿女。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.妻子。《醒世恆言.卷一.兩縣令競義婚孤女》:「老媳婦原許下與他娶一房妻小的。」《初刻拍案驚奇》卷一:「從此文若虛做了閩中一個富商,就在那裡,取了妻小,立起家業。」 2.妻子和子女。《水滸傳》第七○回:「可喚此人,帶引妻小,一同上山。」《三國演義》第四回:「操無妻小在京,只獨居寓所。」

Cấu tạo: 妻 (thê) + 小 (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vợ con
  • VietPhrases vợ con
  • Tần suất từ vợ con (thường thấy trong thời kỳ đầu của văn bạch thoại); vợ con
  • Biên soạn 妻小 ī-xiǎo* n. wife and children

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.妻子。《醒世恆言.卷一.兩縣令競義婚孤女》:「老媳婦原許下與他娶一房妻小的。」《初刻拍案驚奇》卷一:「從此文若虛做了閩中一個富商,就在那裡,取了妻小,立起家業。」 2.妻子和子女。《水滸傳》第七○回:「可喚此人,帶引妻小,一同上山。」《三國演義》第四回:「操無妻小在京,只獨居寓所。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓妻。 2.妻和儿女。

Eng

  • Cihui 妻小 ī-xiǎo* n. wife and children
  • Tần suất từ 妻小 ī-xiǎo* n. wife and children

Từ liên quan

Gần nghĩa

妻儿 · 妻兒 · 妻妻 · 妻妾 · 妻子 · 妻孥 · 妻室 · 妻的