妾身

qiè shēn thiếp thân

Hán Việt: thiếp thân · Pinyin: qiè shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (thiếp) + (thân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時女子謙稱自己。《文選.曹植.雜詩六首之三》:「妾身守空閨,良人行從軍。」《三國演義》第四回:「妾身代帝飲酒,願公存母子性命。」也作「妾人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时女子谦称自己。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时女子谦称自己。

Eng

  • Cihui 妾身 qièshēn n. <trad.> self-address of a wife when speaking to her husband