姊夫

zǐ fu tỉ phu

Hán Việt: tỉ phu · Pinyin: zǐ fu

Tổng quan

chồng của chị gái

Cấu tạo: (tỉ) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chồng của chị gái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱姊姊的丈夫。《漢書.卷六八.霍光傳》:「獨夜設九賓溫室,延見姊夫昌邑關內侯。」《二十年目睹之怪現狀》第一八回:「這位姊姊就是嬸娘的女兒,上前年出嫁的,去年那姊夫可也死了。」也稱為「姊丈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姐姐的丈夫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.姐姐的丈夫。

Eng

  • CC-CEDICT older sister's husband
  • Cihui older sister's husband