始業
thủy nghiệp
Hán Việt: thủy nghiệp · Pinyin: shǐ yè
Tổng quan
khai giảng: mở đầu học kì/năm học mới
Nghĩa
Việt
- Cihui khai giảng: mở đầu học kì/năm học mới
- Cihui khai giảng; mở đầu học kì; năm học mới。學業開始,特指大、中、小學的各個階段開始。 春季始業。 khai giảng mùa xuân. 秋季始業。 khai giảng mùa thu.
Eng
- Cihui 始業 hǐyè v.o. 1. start a business 2. start the school year
ja
- JMdict start of work|commencement|opening