始
thủy
Hán Việt: thủy · Pinyin: shǐ
Tổng quan
Đứa con mới lọt lòng mẹ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shǐ |
|---|---|
| Hán Việt | thủy |
| Quảng Đông | ci2 |
| Mân Nam | sí |
| Nhật Bản | SHI |
| Hàn Quốc | 시 |
| Chú âm | ㄕˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjix |
| Baxter-Sagart | l̥əʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥əʔ |
| Phản thiết | 首止切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mới, trước. Một âm là {thí}. Tiếng trợ ngữ. Như {vị thí} [未始] chưa từng.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thỉ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thuỷ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thuỷ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thuỷ Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 起點、開端。如:「周而復始」、「自始至終」。《孟子.梁惠王上》:「養生喪死無憾,王道之始也。」《禮記.大學》:「物有本末,事有終始。」 [副] 1.方才、然後。如:「始告完成」、「始見成效」。唐.白居易〈琵琶行〉:「千呼萬喚始出來,猶抱琵琶半遮面。」 2.嘗、曾。《莊子.齊物論》:「有以為未始有物者。」宋.王禹偁〈答張扶書〉:「吾觀吏部之文,未始句之難道也。」 3.最初、當初。《左傳.莊公十一年》:「始吾敬子,今子魯囚也,吾弗敬子矣。」《史記.卷五四.曹相國世家》:「參始微時,與蕭何善;及為將相,有郤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 始 (形声。从女,台声。本义开头,开始) 同本义。与终”相对 始,女之初也。--《说文》。朱曰裁衣之始为初,草木之始为才,人身之始为首为元,筑墙之始为基,开户之始为戽,子孙之始为祖,形生之始为胎。” 无名天地之始。--《老子》。注始者,道本也。” 始求深也。--《易·恒》。虞注乾为始。” 君子慎始。--《礼记·经解》 礼始于冠。--《礼记·昏义》。注犹根也。” 天地者,生之始也。--《荀子·王制》 忧懈怠则思慎始而敬终。--唐·魏征《谏太宗十思疏》 始缢即气绝。--方苞《狱中杂记 始shǐ ⒈起头,最初,当初开~。~祖。~信圣贤之道。 ⒉才,方才事毕~返…
Eng
- CC-CEDICT to begin|to start|then|only then
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠃭、乨、兘、𠙉【廣韻】【正韻】詩止切【集韻】【韻會】首止切,𠀤音𦰯。初也。【易·乾卦】大哉乾元,萬物資始。【毛詩序】是爲四始。【註】風二雅頌也。【前漢·鮑宣傳】日食于三始。【註】元日爲歲之朝,月之朝,日之朝。始,猶朝也。【王褒·聖主得賢臣頌】春秋法五始之要。【註】元者,氣之始。春者,四時之始。王者,受命之始。正月者,政敎之始。公卽位者,一國之始。 又七始,華始,𠀤樂名。【孟康曰】七始,天地人四時之始。華始,萬物英華之始。【漢·安世房中歌】七始華始,肅倡和聲。 又旬始,星名。【前漢·天文志】旬始,出于北斗傍。【司馬相如·大人賦】垂旬始以爲幓。 又山名。【山海經】東始之山多蒼玉。 又州名。屬廣漢郡,魏攺始州。宋攺隆慶府爲始州。 又式吏切,音試。【毛晃曰】本始之始上聲,易資始,大始之類是也。方始爲之始去聲,禮月令桃始華,蟬始鳴之類是也。幓字原从車从參。或作襂縿。 考證:〔【漢·安世房中歌】七始華始,肅侶和聲。〕 謹照原文侶改倡。〔【司馬相如·大人賦】垂旬始以爲輽。〕 謹照原文改幓。
Thuyết Văn
女之初也。 从女。台聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁曰。初、始也。此與爲互訓。初、裁皆衣之始也。基者、牆之始也。凡言之者皆分別之䛐。有叚殆爲始者。七月毛傳云殆始也是也。 詩止切。一部。按凡始事有急緩之殊。不得云有二義。今人乃爲之二音。緩者讀去聲。月令紀節物用始字十餘。而蟬始鳴獨市志反。其亦庸人自擾也矣。
【始】 (thủy ⟨thí⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 台 (thai) Phiên thiết: Thi chỉ thiết Thượng tự: 詩 (thi) | Hạ tự: 止 (chỉ) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nữ (Con gái.) chi (Chưng) sơ (Mới) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 乨 · 兘 · 𠃭 · 𠙉 · 乨 · 兘