始願
thủy nguyện
Hán Việt: thủy nguyện · Pinyin: shǐ yuàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 最初的志願。《左傳.成公十八年》:「孤始願不及此,雖及此,豈不天乎?」《三國志.卷六○.吳書.周魴傳》:「魴仕東典郡,始願已獲,銘心立報,永矣無貳。」
Eng
- Cihui 始願 hǐyuàn n. first wish; very first ambition ◆aux. only then (is one) willing to...