姐兒
tả nhi
Hán Việt: tả nhi · Pinyin: jiě ér
Tổng quan
chị gái và em gái: chị em
Nghĩa
Việt
- Cihui chị gái và em gái: chị em
- Cihui 方 chị gái và em gái; chị em。姐妹 ①b、②。 你們姐兒幾個? chị có mấy chị em? 姐兒仨裡頭就數她最會說話。 trong ba chị em, cô ấy là người biết ăn nói nhất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.姐妹或姐弟。如:「如今家庭破碎,就剩你姐兒兩個了。」《老殘遊記》第一六回:「傍晚就送他們姐兒倆來,我們這兒不派人去叫了。」也作「姊兒」。_x000D_ 2.女兒。《紅樓夢》第一一七回:「如今焦了尾巴梢子了,只剩了一個姐兒,只怕也要現世現報呢!」也作「姊兒」。_x000D_ 3.舊時對妓女的稱呼。如:「窯姐兒」。《金瓶梅》第三二回:「此位姐兒,乃是這大官府令翠,在下怎敢起動?」《花月痕》第一二回:「鴇兒愛鈔,姐兒愛俏;所以藕斷絲連,每瞞他嬤給他許多好處。」也作「姊兒」。_x000D_ 4.年輕的女子、小姑娘。元.無名氏〈清江引.後園中姐兒十六七〉曲:「…
Eng
- Cihui 姐兒 iěr* n. <coll.> 1. sisters 2. young girl 3. teasing way of addressing a female friend 4. brothers and sisters