姐妹

jiě mèitả muội

Hán Việt: tả muội · Pinyin: jiě mèi

Tổng quan

chị em gái. a. (không bao gồm bản thân). chị ấy không có chị em gái, chỉ có một anh trai. b. (bao gồm bản thân). hai chị em cô ấy đều là lao động tiên tiến. 她就姐妹一個. chị ấy không có chị em gái.; anh chị em; đồng bào.; chị em (các nữ tín hữu xưng hô với nhau)

新华 · Tân Hoa Đại lục

姐姐和妹妹。a)不包括本人:她没有~,只有一个哥哥。b)包括本人:她们~俩都是先进生产者, 她就~一个(没有姐姐或妹妹); 弟兄姐妹; 同胞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.姐姐和妹妹:(1)嫡親的。《紅樓夢》第九四回:「李家姐妹因見園內多事,李嬸娘帶了在外居住。」(2)伯叔或表親的。《程乙本紅樓夢》第四五回:「有時悶了,又盼個姐妹來說些閒話排遣。」 2.輩分相同或身分地位相近的婦女。《紅樓夢》第九四回:「紫鵑道:『我今兒瞧了瞧姐妹們去。』」 3.泛指兄弟姐妹。《紅樓夢》第九八回:「老太太、太太知道你姐妹和睦,你聽見他死了,自然你也要死,所以不肯告訴你。」 4.同宗教中女性教友的互稱。

Cấu tạo: 姐 (tả) + 妹 (muội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chị em
  • Cihui anh chị em
  • Cihui kết nghĩa (trường, thành phố, v.v.)
  • Biên soạn 姐妹 iěmèi* n. sisters

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.姐姐和妹妹:(1)嫡親的。《紅樓夢》第九四回:「李家姐妹因見園內多事,李嬸娘帶了在外居住。」(2)伯叔或表親的。《程乙本紅樓夢》第四五回:「有時悶了,又盼個姐妹來說些閒話排遣。」 2.輩分相同或身分地位相近的婦女。《紅樓夢》第九四回:「紫鵑道:『我今兒瞧了瞧姐妹們去。』」 3.泛指兄弟姐妹。《紅樓夢》第九八回:「老太太、太太知道你姐妹和睦,你聽見他死了,自然你也要死,所以不肯告訴你。」 4.同宗教中女性教友的互稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姐姐和妹妹。a)不包括本人:她没有~,只有一个哥哥。b)包括本人:她们~俩都是先进生产者, 她就~一个(没有姐姐或妹妹); 弟兄姐妹; 同胞。
  • Kaggle Zh-Vi sister

Eng

  • Cihui sisters; siblings; sister (school, city etc)

Đức

  • Handedict Schwestern

Từ liên quan

Gần nghĩa

姐妹们 · 姐妹核 · 姐妹花 · 妹丈 · 妹夫 · 妹妹 · 妹婿 · 妹子