姑丈

gū zhàngcô trượng

Hán Việt: cô trượng · Pinyin: gū zhàng

Tổng quan

dượng (chồng cô)

新华 · Tân Hoa Đại lục

姑父。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱謂。稱姑母的丈夫。《儒林外史》第八回:「兩人進來,請姑丈轉上,拜了下去。」也稱為「姑夫」、「姑父」、「姑爹」。

Cấu tạo: 姑 (cô) + 丈 (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chồng của cô (bên nội)
  • Tần suất từ bác; chú; cậu; chồng của cô (bên nội); dượng (chồng cô); dượng
  • Biên soạn husband of one's father's sister; uncle M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱姑母的丈夫。《儒林外史》第八回:「兩人進來,請姑丈轉上,拜了下去。」也稱為「姑夫」、「姑父」、「姑爹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姑父。

Eng

  • Cihui husband of paternal aunt
  • Tần suất từ n. husband of one's father's sister; uncle M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

丈人 · 丈六 · 丈地 · 丈夫 · 丈室 · 丈母 · 丈老 · 丈量