姑媽

gū mā cô mụ

Hán Việt: cô mụ · Pinyin: gū mā

Tổng quan

(thân mật) chị gái đã lấy chồng của bố | cô ruột

Cấu tạo: (cô) + (mụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thân mật) chị gái đã lấy chồng của bố | cô ruột

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱父親的姊妹。《紅樓夢》第六六回:「到前面岔口分路,他就往南二百里,有他一個姑媽,他去望候望候。」也稱為「姑母」、「姑姑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姑母(指已婚的)。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) father's married sister|paternal aunt
  • Cihui (coll.) father's married sister; paternal aunt

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

姑爹