姑姊

gū zǐ cô tỉ

Hán Việt: cô tỉ · Pinyin: gū zǐ

Tổng quan

gười cô, nhưng là chị của cha. cô tỉ cô tỉ ☆Người cô, nhưng là chị của cha.

Cấu tạo: (cô) + (tỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười cô, nhưng là chị của cha. cô tỉ cô tỉ ☆Người cô, nhưng là chị của cha.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱父親的姊姊。《左傳.襄公十二年》唐.孔穎達.正義:「父之姊為姑姊,父之妹為姑妹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 父之姐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.父之姐。