姑婿
cô tế
Hán Việt: cô tế
Tổng quan
gười dượng, chồng của cô. cô tế cô tế ☆Người dượng, chồng của cô.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười dượng, chồng của cô. cô tế cô tế ☆Người dượng, chồng của cô.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱姑媽的夫婿。《北史.卷五四.高隆之傳》:「父幹為姑婿所養,因從其姓。」