姑媳

gū xí cô tức

Hán Việt: cô tức · Pinyin: gū xí

Tổng quan

Cấu tạo: (cô) + (tức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婆婆與媳婦。《初刻拍案驚奇》卷三:「該請進堂裡坐,只是姑媳兩人,都是女流,男女不可相混,屈在廊下一坐。」《二十年目睹之怪現狀》第九一回:「老太太定席,請憲太太當中坐了,姑媳兩人,一面一個相陪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婆母与儿媳。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.婆母与儿媳。