媳

xítứcNôm tức

Hán Việt: tức · Pinyin: xí · Nôm: tức

Tổng quan

Con dâu

媳妇 · 媳妇儿 · 儿媳 · 婆媳 · 子媳 · 弟媳 · 賢媳 · 長媳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxí
Hán Việttức
Âm Nômtức
Quảng Đôngsik1
Mân Namsik
Nhật BảnYOME
Hàn Quốc식
Chú âmㄒㄧˊ
Hán ngữ Trung cổsik
Phản thiết思積切
Thanh mẫu心

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con dâu

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tức tức (con dâu) [Eng: daughter-in-law]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 稱謂:(1)稱兒子的妻子。《字彙.女部》:「媳,俗謂子婦為媳。」如:「婆媳」。(2)泛稱弟弟或晚輩的妻子。如:「孫媳」、「姪媳」、「弟媳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 媳 儿子的配偶 弟弟及晚辈亲属之妻 媳xí ⒈子、弟的妻子,也称其它晚辈亲属的妻子儿~。表弟~。堂侄~。外孙~。 ⒉ ①北方〈方〉称妻子猪八戒背~妇。 ②通称已婚的年轻妇女。 ③儿子的妻子。

Eng

  • CC-CEDICT daughter-in-law

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】思積切,音昔。俗謂子婦曰媳。通作息。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡡁