姑子

gū zi cô tử

Hán Việt: cô tử · Pinyin: gū zi

Tổng quan

chị hoặc em gái của chồng | (khẩu ngữ) ni cô on của cô mình, anh chị em cô ậu — Tiếng gọi người đàn bà tu hành, như Ni cô, Đạo cô. cô tử cô tử ☆Con của cô mình, anh chị em cô ậu — Tiếng gọi người đàn bà tu hành, như Ni cô, Đạo cô.

Cấu tạo: (cô) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chị hoặc em gái của chồng | (khẩu ngữ) ni cô on của cô mình, anh chị em cô ậu — Tiếng gọi người đàn bà tu hành, như Ni cô, Đạo cô. cô tử cô tử ☆Con của cô mình, anh chị em cô ậu — Tiếng gọi người đàn bà tu hành, như Ni cô, Đạo cô.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.華北口語對尼姑的俗稱。《紅樓夢》第四六回:「縱到了至急為難,我剪了頭髮當姑子去。」 2.稱謂。稱丈夫的姊妹。《紅樓夢》第四二回:「真真恨的我只保佑你明兒得個利害婆婆,再得幾個千刁萬惡的大姑子小姑子。」 3.閨女。晉.無名氏〈歡好曲〉三首之一:「淑女總角時,喚作小姑子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尼姑。

Eng

  • CC-CEDICT husband's sister|(coll.) Buddhist nun
  • Cihui husband's sister; (coll.) Buddhist nun