姑母
cô mẫu
Hán Việt: cô mẫu · Pinyin: gū mǔ
Tổng quan
chị hoặc em gái của cha | cô ruột gười cô (chị hoặc em gái của cha). Gọi như vậy vì coi cô như mẹ. cô mẫu cô mẫu ☆Người cô (chị hoặc em gái của cha). Gọi như vậy vì coi cô như mẹ.
Nghĩa
Việt
- Cihui chị hoặc em gái của cha | cô ruột gười cô (chị hoặc em gái của cha). Gọi như vậy vì coi cô như mẹ. cô mẫu cô mẫu ☆Người cô (chị hoặc em gái của cha). Gọi như vậy vì coi cô như mẹ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱父親的姊妹。也稱為「姑媽」、「姑姑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 父亲的姐妹。
Eng
- CC-CEDICT father's sister|paternal aunt
- Cihui father's sister; paternal aunt