姑爺

gū ye cô gia

Hán Việt: cô gia · Pinyin: gū ye

Tổng quan

con rể (cách gọi của gia đình vợ) | chú (chồng của cô)

Cấu tạo: (cô) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con rể (cách gọi của gia đình vợ) | chú (chồng của cô)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)稱姑姑的丈夫。《儒林外史》第二八回:「這舍親姓鮑,是我的賤內的姑爺,是小弟的姑丈人。」(2)岳家稱女婿。《紅樓夢》第八一回:「況且你二姐姐是新媳婦,孫姑爺也還是年輕的人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 岳家称女婿。

Eng

  • CC-CEDICT son-in-law (used by wife's family)|uncle (husband of father's sister)
  • Cihui son-in-law (used by wife's family); uncle (husband of father's sister)