姑舅
cô cữu
Hán Việt: cô cữu · Pinyin: gū jiù
Tổng quan
anh chị em họ。姑表。 姑舅兄弟 anh em họ 姑舅姐妹 chị em họ
Nghĩa
Việt
- Cihui anh chị em họ。姑表。 姑舅兄弟 anh em họ 姑舅姐妹 chị em họ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一家的父親與另一家的母親是兄妹或姊弟的親屬關係。《紅樓夢》第二○回:「咱們是姑舅姊妹,寶姐姐是兩姨姊妹,論親戚他比你疏。」 2.稱謂。稱夫婿的父母。唐.于濆〈宮怨〉詩:「父兄未許人,畏妾事姑舅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姑表~兄弟ㄧ~姐妹。
Eng
- Cihui 姑舅 ūjiù n. cousinship M:ge/¹míng/²wèi