姓名

xìng míng tính danh

Hán Việt: tính danh · Pinyin: xìng míng

Tổng quan

họ và tên | tên đầy đủ ọ và tên. Đoạn trường tân thanh: »Chồn con đâu tá, tính danh là gì«. tính danh tính danh ☆Họ và tên. Đoạn trường tân thanh: »Chồn con đâu tá, tính danh là gì«.

Cấu tạo: (tính) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui họ và tên | tên đầy đủ ọ và tên. Đoạn trường tân thanh: »Chồn con đâu tá, tính danh là gì«. tính danh tính danh ☆Họ và tên. Đoạn trường tân thanh: »Chồn con đâu tá, tính danh là gì«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人的姓氏與名字。《三國演義.第一回》:「玄德見他形貌異常,問其姓名。」《儒林外史.第三四回》:「莊紹光道了姓名,並赴召進京的緣故。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姓和名字。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.姓和名字。

Eng

  • CC-CEDICT surname and given name; full name
  • Cihui surname and given name; full name

ja

  • JMdict (full) name|family name and given name