姓氏

xìng shì tính thị

Hán Việt: tính thị · Pinyin: xìng shì

Tổng quan

họ ọ (tiếng để gọi một dòng họ). tính thị tính thị ☆Họ (tiếng để gọi một dòng họ).

Cấu tạo: (tính) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui họ ọ (tiếng để gọi một dòng họ). tính thị tính thị ☆Họ (tiếng để gọi một dòng họ).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表明個人所出之家族的符號,多以遠祖食邑的地名表明之。姓本起於女系,氏起於男系,其後社會漸以男子為主體,故姓亦改從男系,氏則有時反為表女子家族之用。姓氏合稱,仍指姓。南朝梁.劉勰《文心雕龍.諸子》:「唯英才特達,則炳曜垂文,騰其姓氏,懸諸日月焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姓和氏。姓﹑氏本有分别,姓起于女系,氏起于男系。秦汉以后,姓﹑氏不合一,通称姓,或兼称姓氏; 指姓名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.姓和氏。姓﹑氏本有分别,姓起于女系,氏起于男系。秦汉以后,姓﹑氏不合一,通称姓,或兼称姓氏。 2.指姓名。

Eng

  • CC-CEDICT family name
  • Cihui family name

ja

  • JMdict full name|family name