委付

wěi fù ủy phó

Hán Việt: ủy phó · Pinyin: wěi fù

Tổng quan

sự trao cho, sự uỷ thác cho (quyền hành, trách nhiệm...), sự để lại (tài sản...), (sinh vật học) sự thoái hoá

Cấu tạo: (ủy) + (phó)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự trao cho, sự uỷ thác cho (quyền hành, trách nhiệm...), sự để lại (tài sản...), (sinh vật học) sự thoái hoá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.委任付託。《書經.呂刑》:「惟敬五刑,以成三德。一人有慶,兆民賴之,其寧惟永。」唐.孔穎達.正義:「我既受天委付,務欲稱天之心。」 2.法律上指保險標的物的狀況,已與全部滅失無異,被保險人得將其殘餘之利益,表示移轉於保險人,而請求保險金額之全部者,稱為「委付」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交付;托付。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.交付;托付。

Eng

  • Cihui 委付 ěifù v. 1. <wr.> entrust 2. abandon

ja

  • JMdict abandonment (rights, property)