wēi ủy

Hán Việt: ủy · Pinyin: wēi

Tổng quan

委蛇】uy di (xà, đà) [weiyí] 1. Qua loa, lấy lệ, giả vờ: 虛與委蛇 Giả vờ ân cần; 2. Ung dung tự đắc; 3. Như 逶迤 [weiyí]. Xem 委 [wâi].

委交 · 委付 · 委以 · 委任 · 委员 · 委員 · 委培 · 委外

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwēi
Hán Việtủy
Quảng Đôngwai1
Mân Nam
Nhật BảnI
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˇ
Hán ngữ Trung cổqye
Baxter-Sagartq(r)oj
Hán ngữ Thượng cổq(r)oj
Phản thiết鄔毀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ủy thác, giao phó cho việc gì gọi là {ủy}. Như {ủy quyền} [委權] trao quyền của mình cho người khác. Chồng chất. Văn thư bề bộn gọi là {điền ủy} [填委]. Ngọn. Như {cùng nguyên cánh ủy} [窮源竟委] cùng nguồn hết ngọn. Thực là. Như {ủy hệ} [委係] thực hệ vì. Vất bỏ. Một âm là {uy}. {Uy di} […

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「委蛇」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 委 曲,委曲 委两馆于咸唐。--《楚辞·九叹·远游》 委貌,冠形有委曲之貌,上大下小也。--《释名·释首饰》 委委佗佗。--《诗·鄘风·君子偕老》 委 (会意。从女,从禾。女”表顺随,禾”表委曲。本义曲折) 同本义 委,委随也。--《说文》。按,委随犹委蛇。 若至委曲小变,不可胜道。--《史记·天官书》 又如委折(曲折);委注(曲折流往);委宛(委曲婉转);委纡(曲折);委延(曲折蜿蜒);委坠(曲折,遥远) 牛不知其死也,如土 委wěi ⒈任,派,托付~任。~派。~托。 ⒉抛弃,丢弃~弃。~法。~之于地。 ⒊推卸推~。~罪于人。 ⒋曲折,弯转~婉拒绝。…

Eng

  • CC-CEDICT surname Wei
  • CC-CEDICT used in 委蛇[wei1 yi2]
  • CC-CEDICT to entrust|to cast aside|to shift (blame etc)|to accumulate|roundabout|winding|dejected|listless|committee member|council|end|actually|certainly

ja

  • JMdict committee|commission|board|panel

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】於詭切【集韻】【韻會】鄔毀切,𠀤音骫。任也,屬也。【莊子·知北遊】生非汝有,是天地之委和也。性命非汝有,是天地之委順也。子孫非汝有,是天地之委蛻也。【左傳·昭元年】徐吾犯之妹美,公孫黑强委禽焉。 又頓也。【唐書·杜遜能傳】書詔雲委。【蘇頲傳】詔書塡委。 又棄置也。【孟子】委而去之。又本曰原,末曰委。【禮·學記】或原也,或委也。 又端委,禮衣。【左傳·昭元年】劉子謂趙孟曰:吾與子弁冕端委。 又宛委,山名,在會稽東南。【汲冢周書】禹登宛委山,發金𥳑之書,得通水之理。 又姓。【風俗通】太原太守委進。 又【集韻】於僞切,音萎。委積牢米薪蒭之總名。少曰委,多曰積,委積以待施惠。 又籠貨物之府。漢少府有屬官,郡置轉輸,開委府于京師,以籠貨物。 又【廣韻】於爲切【集韻】邕危切,𠀤音逶。雍容自得之貌。【詩·召南】委蛇委蛇。【鄘風】委委佗佗。【說文】委,隨也。从女从禾。【徐鉉曰】曲也。从禾垂穗,委曲之貌。

Thuyết Văn

委、 隨也。 从女。禾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 辵部曰。隨、從也。毛詩羔羊傳曰。委蛇者、行可從迹也。君子偕老傳曰。委委者、行可委曲從迹也。按隨其所如曰委。委之則聚。故曰委輸、曰委積。所輸之處亦稱委。故曰原委。 十六十七部合音冣近。故讀於詭切也。詩之委蛇。卽委隨。皆㬪韵也。

【委】 (ủy ⟨uy⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 禾 (hòa) Phiên thiết: Vu quỷ thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 詭 (quỷ) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ể (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ủy (Ủy thác)、 tùy (Theo sau. Cứ đi theo) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư