委命 ủy mệnh Hán Việt: ủy mệnh Tổng quan Cấu tạo: 委 (ủy) + 命 (mệnh)Hán Việtủy mệnhCấu tạo委 + 命 · ủy + mệnh nghĩa thành phần: ủy + mệnh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.效命。《三國志.卷一四.魏書.劉放傳》:「將軍宜投身委命,厚自結納。」 2.任憑天命。《文選.班固.答賓戲》:「慎脩所志,守爾天符。委命供己,味道之腴。」EngCihui 委命 wěimìng v.o. yield to fate