委員

wěi yuánủy viên

Hán Việt: ủy viên · Pinyin: wěi yuán

Tổng quan

uỷ viên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓委派人员。 2.指被委派担任特定任务的人员。 3.委员会的成员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

政治機關或團體中,接受法定委託,擔任特定事務的人員。如立法委員、監察委員、招生委員。

Cấu tạo: 委 (ủy) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ uy viên/uy vân/ủy viên/ủy vân: uỷ viên/phái viên; uỷ viên nhân dân (ở Liên,xô và một số nước khác), chính uỷ sĩ quan quân nhu, (như) commissar, đại diện giám mục (ở một địa hạt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kho lương thực (của một đơn vị quân đội) người được uỷ quyền, uỷ viên hội đồng, người đại biểu chính quyền trung ương (ở tỉnh, khu...), cao uỷ người đại biểu, người đại diện, người được uỷ nhiệm, cử làm đại biểu, uỷ quyền, uỷ thác, giao phó (sinh vật học) chân, tay, chi, bộ phạn (của một toàn thể), thành viên, hội viên, vế (của một câu, một phương trình), cái lưỡi; phái viên
  • Biên soạn committee member M:¹míng/¹gè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政治機關或團體中,接受法定委託,擔任特定事務的人員。如立法委員、監察委員、招生委員。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓委派人员。 2.指被委派担任特定任务的人员。 3.委员会的成员。
  • Kaggle Zh-Vi commissar

Eng

  • JMdict committee member
  • Cihui committee member
  • Tần suất từ n. committee member M:¹míng/¹gè

Đức

  • Handedict Ausschussmitglied

ja

  • JMdict 委員(いいん)

other

  • Nguồn khác Người được trao phó công việc gì

Từ liên quan

Gần nghĩa

委員會 · 委員長 · 员司 · 員外 · 員山 · 員工 · 員林 · 員警