委巷

wěi xiàng ủy hạng

Hán Việt: ủy hạng · Pinyin: wěi xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (ủy) + (hạng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 曲折的小巷。泛指民間,亦引申為僻陋、鄙俗之意。《禮記.檀弓上》:「小功不為位也者,是委巷之禮也。」《晉書.卷八四.王恭傳》:「道子嘗集朝士,置酒於東府,尚書令謝石因醉為委巷之歌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偏僻曲折的小巷。借指民间此委巷之鄙事尔,非先王之法也。

Eng

  • Cihui 委巷 wěixiàng n. small winding alley M:¹tiáo/