委悉
ủy tất
Hán Việt: ủy tất · Pinyin: wěi xī
Tổng quan
ỦY TẤT Biết. NTNL, q. thượng ghi: 林下臣僧、如何舉唱?還相委悉麼? Nạp tăng tôi ở chốn núi rừng làm sao tâu bày với đức vua? Có biết cho chăng?
Nghĩa
Việt
- Cihui ỦY TẤT Biết. NTNL, q. thượng ghi: 林下臣僧、如何舉唱?還相委悉麼? Nạp tăng tôi ở chốn núi rừng làm sao tâu bày với đức vua? Có biết cho chăng?
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 细说; 详细知晓; 详尽。
- Tân Hoa Tự Điển 1.细说。 2.详细知晓。 3.详尽。