tất

Hán Việt: tất · Pinyin:

Tổng quan

dứt chấm dứt

悉地 · 悉尼 · 悉心 · 悉数 · 悉曇 · 悉檀 · 悉皆 · 悉達

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttất
Quảng Đôngsik1
Mân Namsik
Nhật BảnSHITSU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổsit
Baxter-Sagart[s]i[t]
Hán ngữ Thượng cổ[s]i[t]

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Biết hết. Như {tường tất} [詳悉] tường hết. Đều, hết. Như {tất dẫn binh độ hà} [悉引兵渡河] đều dẫn binh sang sông, {giai tất cụ túc} [皆悉具足] thảy đều đầy đủ.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dứt chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm [Eng: to terminate; whining; to finish at a given moment]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tất tất tâm, tất lực [Eng: whole-hearted, to try one's best]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tất Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dứt Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dứt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 全部。《書經.盤庚上》:「王命眾,悉至于庭。」《文選.沈約.宋書謝靈運傳論》:「兩句之中,輕重悉異。」 [形] 詳盡、詳細。漢.賈誼〈說積貯〉:「古之治天下,至孅至悉也。」《聊齋志異.卷一一.樂仲》:「言女大歸日、再醮日及生子年月,歷歷甚悉。」 [動] 1.竭盡、用盡。《戰國策.韓策一》:「料大王之卒,悉之不過三十萬。」《新唐書.卷一九三.忠義傳下.龐堅傳》:「賊將阿史那承慶悉銳攻之,傳城百里,樹木皆刊。」 2.知道。如:「得悉」、「洞悉」、「熟悉」、「敬悉」。南朝梁.蕭統〈文選序〉:「隨時變改,難可詳悉。」唐.杜甫〈客夜〉詩:「老妻書數紙,應悉…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悉 (会意。从心,从采。采,辨别。心中加以辨别,很详细。本义详尽) 同本义 悉,详尽也。--《说文》 悉,尽也。--《尔雅》 占不悉。--《史记·平准书》。索隐尽也。” 时上所问禽兽簿甚悉。--《汉书·张释之传》 至孅至悉。-- 汉·贾谊《论积贮疏》 词不悉心。--唐·李朝威《柳毅传》 又如纤悉(详细;详尽);详悉(详细而全面);悉数(一一列举) 悉 悉如外人。--晋·陶渊明《桃花源记》 悉以咨之。--诸葛亮《出师表》 悉吾村之众。--清·徐珂《清稗类钞 悉xī ⒈知道熟~。已~一切。 ⒉尽,全,详尽~知。~心。~数。甚~。

Eng

  • CC-CEDICT in all cases|know

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𢚊、𢝕、怸【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤息七切,音膝。詳盡也,諳究也。知也。 又姓。【六書總要】从心釆,會意。釆,古辨字。取明析之義。與采字不同。

Thuyết Văn

詳盡也。从心釆。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

會意。息七切。十二部。

【悉】 (tất) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 心釆 (tâm biện) Phiên thiết: Tức thất thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 七 (thất) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tường (Rõ ràng) tận (Hết) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 怸 · 𢗣 · 𢗦 · 𢘤 · 𢘻 · 𢙍 · 𢚊 · 𢝕 · 𫹯 · 𭜧 · 怸