委政
ủy chánh
Hán Việt: ủy chánh · Pinyin: wěi zhèng
Tổng quan
em việc nước trao cho người nào. uỷ chính uỷ chính ☆Đem việc nước trao cho người nào.
Nghĩa
Việt
- Cihui em việc nước trao cho người nào. uỷ chính uỷ chính ☆Đem việc nước trao cho người nào.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 付以政柄。
- Tân Hoa Tự Điển 1.付以政柄。
Eng
- Cihui 委政 wěizhèng v.o. deputize a minister to run the government