委會

wěi huì ủy hội

Hán Việt: ủy hội · Pinyin: wěi huì

Tổng quan

Cấu tạo: (ủy) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột nhóm người họp lại thành tổ chức để được trao phó công việc lớn lao. uỷ hội uỷ hội ☆Một nhóm người họp lại thành tổ chức để được trao phó công việc lớn lao.