委瑣

wěi suǒ ủy tỏa

Hán Việt: ủy tỏa · Pinyin: wěi suǒ

Tổng quan

vụn vặt: câu nệ tiểu tiết/tầm thường

Cấu tạo: (ủy) + (tỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vụn vặt: câu nệ tiểu tiết/tầm thường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举止、容貌鄙俗看看贾环人物委琐,举止粗糙; 细碎琐屑交旅费,买粮食,委琐不堪的事情使人烦恼; 拘泥于小节,注重琐碎之事厉志超远,不欲委琐循格。
  • Tân Hoa Tự Điển ①举止、容貌鄙俗看看贾环人物委琐,举止粗糙。②细碎琐屑交旅费,买粮食,委琐不堪的事情使人烦恼。③拘泥于小节,注重琐碎之事厉志超远,不欲委琐循格。

Eng

  • Cihui 委瑣 wěisuǒ s.v. <wr.> 1. piddling; trifling; being a stickler for forms/details 2. of wretched appearance