委瑣

wěi suǒủy tỏa

Hán Việt: ủy tỏa · Pinyin: wěi suǒ

Tổng quan

câu nệ tiểu tiết; tầm thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

①举止、容貌鄙俗看看贾环人物委琐,举止粗糙。②细碎琐屑交旅费,买粮食,委琐不堪的事情使人烦恼。③拘泥于小节,注重琐碎之事厉志超远,不欲委琐循格。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.細碎。如:「委瑣雜物」。 2.器度狹窄,舉止鄙俗。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「豈特委瑣握齪,拘文牽俗,循誦習傳,當世取說云爾哉!」

Cấu tạo: 委 (ủy) + 瑣 (tỏa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hẹp hòi
  • Biên soạn 委瑣 wěisuǒ s.v. <wr.> 1. piddling; trifling; being a stickler for forms/details 2. of wretched appearance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.細碎。如:「委瑣雜物」。 2.器度狹窄,舉止鄙俗。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「豈特委瑣握齪,拘文牽俗,循誦習傳,當世取說云爾哉!」

Eng

  • Cihui 委瑣 wěisuǒ s.v. <wr.> 1. piddling; trifling; being a stickler for forms/details 2. of wretched appearance

Từ liên quan

Gần nghĩa

委交 · 委付 · 委以 · 委任 · 委員 · 委培 · 委外 · 委婉