委瑣

wěi suǒ ủy tỏa

Hán Việt: ủy tỏa · Pinyin: wěi suǒ

Tổng quan

vụn vặt: câu nệ tiểu tiết/tầm thường

Cấu tạo: (ủy) + (tỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vụn vặt: câu nệ tiểu tiết/tầm thường
  • Cihui vụn vặt; câu nệ tiểu tiết; tầm thường。瑣碎;拘泥于小節。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.細碎。如:「委瑣雜物」。 2.器度狹窄,舉止鄙俗。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「豈特委瑣握齪,拘文牽俗,循誦習傳,當世取說云爾哉!」

Eng

  • Cihui 委瑣 wěisuǒ s.v. <wr.> 1. piddling; trifling; being a stickler for forms/details 2. of wretched appearance