委用
ủy dụng
Hán Việt: ủy dụng · Pinyin: wěi yòng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 任用。《三國演義》第四九回:「今日逢大敵,軍師卻不委用,此是何意?」《老殘遊記》第二回:「明年如有委用之處,再來效勞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 任用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.任用。
Eng
- Cihui 委用 ěiyòng* v. nominate; appoint