委的

wěi de ủy đích

Hán Việt: ủy đích · Pinyin: wěi de

Tổng quan

Cấu tạo: (ủy) + (đích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 確實。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「委的不是小婦人下毒藥來。」《西遊記》第三回:「悟空笑道:『……你再去尋尋看。若有可意的,一一奉價。』龍王道:『委的再無。』」也作「委實」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 的确。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.的确。