委離

wěi lí ủy li

Hán Việt: ủy li · Pinyin: wěi lí

Tổng quan

rao con chim cho nhau. Chỉ việc đưa đồ lễ hỏi vợ. Tục lệ cổ Trung Hoa, lễ hỏi vợ phải có chim nhạn. uỷ cầm uỷ cầm ☆Trao con chim cho nhau. Chỉ việc đưa đồ lễ hỏi vợ. Tục lệ cổ Trung Hoa, lễ hỏi vợ phải có chim nhạn.

Cấu tạo: (ủy) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rao con chim cho nhau. Chỉ việc đưa đồ lễ hỏi vợ. Tục lệ cổ Trung Hoa, lễ hỏi vợ phải có chim nhạn. uỷ cầm uỷ cầm ☆Trao con chim cho nhau. Chỉ việc đưa đồ lễ hỏi vợ. Tục lệ cổ Trung Hoa, lễ hỏi vợ phải có chim nhạn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死亡的婉词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.死亡的婉词。