委罪

wěi zuì ủy tội

Hán Việt: ủy tội · Pinyin: wěi zuì

Tổng quan

đổ tội; đổ lỗi。把罪名推給別人。

Cấu tạo: (ủy) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổ tội; đổ lỗi。把罪名推給別人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推卸罪責。《晉書.卷八八.孝友傳.王裒傳》:「儀對曰:『責在元帥。』帝怒曰:『司馬欲委罪於孤邪!』遂引出斬之。」也作「委過」、「委咎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推委罪责。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.推委罪责。

Eng

  • Cihui 委罪 ěizuì v.o. shift the blame