姗笑
san tiếu
Hán Việt: san tiếu · Pinyin: shān xiào
Tổng quan
Cười chê
1.讥笑,嘲笑。
譏笑、嘲笑。《漢書.卷一四.諸侯王表》:「因矜其所習,自任私知,姍笑三代,盪滅古法。」《聊齋志異.卷一○.瑞雲》:「聞者共姍笑之,而生情益篤。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cười chê
- Tần suất từ Cười chê.; Người chê
- Biên soạn 姍笑 hānxiào v. ridicule; mock; deride
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.讥笑,嘲笑。
Eng
- Cihui 姍笑 hānxiào v. ridicule; mock; deride
- Tần suất từ 姍笑 hānxiào v. ridicule; mock; deride