姦夫

jiān fū gian phu

Hán Việt: gian phu · Pinyin: jiān fū

Tổng quan

người đàn ông ngoại tình ẻ đàn ông thông dâm với người khác. gian phu gian phu ☆Kẻ đàn ông thông dâm với người khác.

Cấu tạo: (gian) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đàn ông ngoại tình ẻ đàn ông thông dâm với người khác. gian phu gian phu ☆Kẻ đàn ông thông dâm với người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為害作奸的人。《漢書.卷九一.貨殖傳.序》:「偽民背實而要名,姦夫犯害而求利。」 2.與人通姦的男子。元.高文秀《黑旋風》第四折:「今日梟了姦夫淫婦之首,都是李山兒之功也。」《文明小史》第二九回:「誣他偷漢,硬把個佃戶當做姦夫,捉到縣裡來請辦。」也作「奸夫」。

Eng

  • Cihui male adulterer

ja

  • JMdict adulterer|paramour