奸宄

gian quĩ

Hán Việt: gian quĩ

Tổng quan

書 kẻ xấu; kẻ gian tà; kẻ bất lương; trộm cắp gian tà。壞人(由內而起叫奸,由外而起叫宄)。

Cấu tạo: (gian) + (quĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 kẻ xấu; kẻ gian tà; kẻ bất lương; trộm cắp gian tà。壞人(由內而起叫奸,由外而起叫宄)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.犯法作亂。《書經.舜典》:「蠻夷猾夏,寇賊姦宄。」唐.玄奘《大唐西域記.卷一○.珠利耶國》:「氣序溫暑,風俗姦宄。」也作「奸宄」。 2.犯法作亂的人。《史記.卷一○六.吳王濞傳》:「絕先帝功臣,進任姦宄,詿亂天下,欲危社稷。」也作「奸宄」。