姨太太

yí tài tai di thái thái

Hán Việt: di thái thái · Pinyin: yí tài tai

Tổng quan

vợ lẽ

Cấu tạo: (di) + (thái) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vợ lẽ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時稱妾。《老殘遊記》第一九回:「小的女人可以送姨太太進省,等到雇著老媽子再回來。」《文明小史》第四一回:「他除掉吃大煙,玩姨太太之外,其他百事不管。」簡稱為「姨太」。也稱為「姨奶奶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对孩子的姨妈的尊称; 旧时称妾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对孩子的姨妈的尊称。 2.旧时称妾。

Eng

  • CC-CEDICT concubine
  • Cihui concubine