姨妹
di muội
Hán Việt: di muội · Pinyin: yí mèi
Tổng quan
Tiếng người chồng gọi em gái của vợ mình
1.姨表妹。 2.妻之妹。
稱謂。稱妻子的妹妹。南朝宋.劉義慶《世說新語.惑溺》:「孫秀降晉,晉武帝厚存寵之,妻以姨妹蒯氏,室家甚篤。」也稱為「小姨子」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 em vợ
- Tần suất từ Tiếng người chồng gọi em gái của vợ mình.; Tiếng người chồng gọi em gái của vợ mình.; em gái của vợ , em vợ
- Biên soạn younger sister of one's wife; sister-in-law M:ge/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱妻子的妹妹。南朝宋.劉義慶《世說新語.惑溺》:「孫秀降晉,晉武帝厚存寵之,妻以姨妹蒯氏,室家甚篤。」也稱為「小姨子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.姨表妹。 2.妻之妹。
Eng
- Cihui wife's younger sister; sister-in-law
- Tần suất từ n. younger sister of one's wife; sister-in-law M:ge/²wèi
Đức
- Handedict Eherau)