姨妹

yí mèi di muội

Hán Việt: di muội · Pinyin: yí mèi

Tổng quan

em gái của vợ | em vợ iếng người chồng gọi em gái của vợ mình. di muội di muội ☆Tiếng người chồng gọi em gái của vợ mình.

Cấu tạo: (di) + (muội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em gái của vợ | em vợ iếng người chồng gọi em gái của vợ mình. di muội di muội ☆Tiếng người chồng gọi em gái của vợ mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱妻子的妹妹。南朝宋.劉義慶《世說新語.惑溺》:「孫秀降晉,晉武帝厚存寵之,妻以姨妹蒯氏,室家甚篤。」也稱為「小姨子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姨表妹; 妻之妹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.姨表妹。 2.妻之妹。

Eng

  • CC-CEDICT wife's younger sister|sister-in-law
  • Cihui wife's younger sister; sister-in-law