姻伯

yīn bó nhân bá

Hán Việt: nhân bá · Pinyin: yīn bó

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (bá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。對兄弟的岳父、姊妹的翁舅或親疏前輩等的稱呼。《二十年目睹之怪現狀》第二一回:「這個人不是別人,卻是我的一位姻伯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对兄弟的岳父﹑姐妹的公公及远亲长辈的称呼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对兄弟的岳父﹑姐妹的公公及远亲长辈的称呼。

Eng

  • Cihui 姻伯 īnbó n. brother's/sister's father-in-law M:ge/²wèi