姻
nhân
Hán Việt: nhân · Pinyin: yīn
Tổng quan
quan hệ hôn nhân biến thể của 姻[yin1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yīn |
|---|---|
| Hán Việt | nhân |
| Quảng Đông | jan1 |
| Mân Nam | in |
| Nhật Bản | TOTSUGU |
| Hàn Quốc | 인 |
| Chú âm | ㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjin |
| Baxter-Sagart | ʔjin |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔjin |
| Phản thiết | 烏前切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhà trai. Bố vợ gọi là {hôn} [婚], bố chồng gọi là {nhân} [姻]. Hai chữ này nay hay dùng lẫn lộn, nên gọi sự kết hôn là {đế nhân} [締姻]. Tục gọi các bà con bên ngoại là {nhân}. Cũng viết là [婣].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhân Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhân Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.婿家。《說文解字.女部》:「姻,婿家也。女之所因,故曰姻。」 2.女婿的父親。《爾雅.釋親》:「婿之父為姻。」《詩經.小雅.節南山》:「瑣瑣姻亞,則無膴仕。」 3.男女結婚的事情。如:「聯姻」、「婚姻」。《詩經.小雅.我行其野》:「不思舊姻,求爾新特。」《紅樓夢》第九七回:「巴不得即見黛玉,盼到今日完姻,真樂得手舞足蹈。」 [形] 由婚姻關係而成為親屬的。如:「姻家」、「姻兄」、「姻親」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姻 (会意兼形声。从女,从因,因亦声。本义女婿家) 同本义 姻,婿家也,女之所因,故曰姻。从女,从因,因亦声。--《说文》 婿之父为姻。又,婿之党为姻兄弟。--《尔雅》 不思旧姻。--《诗·小雅·我行其野》 琐琐姻亚。--《诗·小雅·节南山》 某以得外昏姻。--《仪礼·士昏礼记》 昏媾姻娅。--《左传·昭公二十五年》。注壻父曰姻,两壻相谓曰亚。” 皆弦姻也。--《左传·僖公五年》 又如姻母(对兄弟妻之母、姐妹夫之母以及疏亲前辈之妻的称呼) 妻或妻之父 姻(媋)yīn ⒈〈古〉指女婿的父亲。 ⒉姻亲,由婚姻关系而形成的亲戚~伯。~兄。
Eng
- CC-CEDICT marriage connections
- CC-CEDICT variant of 姻[yin1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】於眞切【集韻】【韻會】【正韻】伊眞切,𠀤音因。【說文】壻家也。【白虎通】婦人因人而成,故曰姻。【禮·昏義疏】壻曰婚,妻曰姻,壻以昏時而來,女因之而去。 又妻父曰婚,壻父曰姻。今男女之家皆曰姻。 又叶烏前切,音煙。【焦仲卿詩】雖與府吏要,渠會永無緣。登卽許相和,便可作婚姻。或作婣。別作𤯠。
Thuyết Văn
壻家也。 女之所因故曰姻。 从女因。因亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋親曰。壻之父爲姻。婦之父母、壻之父母相謂爲婚姻。壻之黨爲姻兄弟。周禮。六行、孝友睦婣任恤。注云。婣者、親於外親。引申之義也。 因者、就也。 於眞切。十二部。
【姻】 (nhân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女因 (nữa + nhân) | Thanh phù (聲符): 因亦 (nhân) Phiên thiết: Vu chân thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 眞 (chân) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: ân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Chàng rể.) gia (Ở. Như {thiếp…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 婣 · 𡛸 · 𡜭 · 𤯠 · 婣 · 婣